TanroDictionary

exosphere

/ˈeksəʊsfɪə(r)/

Anh
0

exosphere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần bên ngoài khí quyển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần bên ngoài khí quyển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Satellites travel through the exosphere far above us.