Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra, tính có thể nở ra, tính có thể giãn ra.danh từEN-VI Dict
- Tính rộng rãi, tính bao quát.danh từEN-VI Dict
- Tính cởi mở, tính chan hoà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan showed great expansiviti for growth.
-
We admired her expansiviti of ideas.
-
His expansiviti made everyone feel welcome.