TanroDictionary

expectance

/ɪkˈspɛktənts/

Anh
0

expectance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong; Triển vọng (có thể có cái gì... ); Tuổi thọ dự tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong.danh từEN-VI Dict
  2. Triển vọng (có thể có cái gì... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tuổi thọ dự tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a quiet expectance before the results.

  2. There is expectance of rain this afternoon.

  3. Life expectance is often longer in healthy areas.