TanroDictionary

expectation

/ˌekspekˈteɪʃn/

Anh
0

expectation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong; Sự tính trước, sự dự tính; Lý do trông mong, điều mong đợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tính trước, sự dự tính.danh từEN-VI Dict
  3. Lý do trông mong, điều mong đợi.danh từEN-VI Dict
  4. Triển vọng được hưởng gia tài.danh từEN-VI Dict
  5. Khả năng (có thể xảy ra một việc gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her expectation was a quiet weekend.

  2. The results were far beyond our expectation.

  3. Their expectation was a fair result.

  4. He had an expectation of family money.

  5. There is little expectation of snow today.