Nghĩa tiếng Việt
- Sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong.danh từEN-VI Dict
- Sự tính trước, sự dự tính.danh từEN-VI Dict
- Lý do trông mong, điều mong đợi.danh từEN-VI Dict
- Triển vọng được hưởng gia tài.danh từEN-VI Dict
- Khả năng (có thể xảy ra một việc gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her expectation was a quiet weekend.
-
The results were far beyond our expectation.
-
Their expectation was a fair result.
-
He had an expectation of family money.
-
There is little expectation of snow today.