TanroDictionary

expediency

/ɪkˈspiːdiənsi/

Anh
0

expediency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp; Tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân; Expedient.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân.danh từEN-VI Dict
  3. Expedient.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We chose the bus for expediency.

  2. His expediency made the team lose trust.

  3. For expediency, we sent one simple email.