Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị trục xuất, có thể bị đuổi ra, có thể bị tống ra.tính từEN-VI Dict
- Đáng trục xuất, đáng đuổi ra, đáng tống ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A rule-breaker is expellable from the club.
-
His behavior was expellable from school.