Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của experienceđộng từEN-VI Dict
- có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She experienced the shock in silence.
-
An experienced guide led the trip.