TanroDictionary

experienced

/ɪkˈspɪəriənst/

Anh
0

experienced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của experience; có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của experienceđộng từEN-VI Dict
  2. có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She experienced the shock in silence.

  2. An experienced guide led the trip.