Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expiate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is expiating his mistake by working hard.
/ˈekspiːətɪŋ/
expiating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expiate.
He is expiating his mistake by working hard.