Nghĩa tiếng Việt
- Giảng, giảng giải, giải nghĩa.động từEN-VI Dict
- Giải thích, thanh minh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you explain this rule again?
-
Can you explain how this machine works?
-
to explain one's attitude
thanh minh về thái độ của mình