Nghĩa tiếng Việt
- Có thể giảng được, có thể giải nghĩa được, có thể giải thích được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her mistake was explicable after the long trip.
/ɪkˈsplɪkəbl/
explicable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể giảng được, có thể giải nghĩa được, có thể giải thích được.
Her mistake was explicable after the long trip.