TanroDictionary

exploded

/ɪkˈspləʊdɪd/

Anh
0

exploded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của explode; Đã nổ (bom... ); Bị đập tan, bị tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của explodeđộng từEN-VI Dict
  2. Đã nổ (bom... ).tính từEN-VI Dict
  3. Bị đập tan, bị tiêu tan (lý tưởng, ảo tưởng... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will exploded the files later.

  2. The exploded jar was unsafe to touch.

  3. His exploded dream never came true.