Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exploitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scam exploited her trust and time.
/ɛksplˈɔɪtɪd/
exploited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của exploit.
The scam exploited her trust and time.