TanroDictionary

explorer

/ɪkˈsplɔːrə(r)/

Anh
0

explorer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thăm dò, người thám hiểm; Cái thông dò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thăm dò, người thám hiểm.danh từEN-VI Dict
  2. Cái thông dò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The explorer crossed the desert alone.

  2. The explorer on the map found a hidden cave.