Nghĩa tiếng Việt
- Sự thăm dò; sự thám hiểm.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của explore.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their exploring led them to a quiet cave.
-
We are exploring new ideas for the project.