TanroDictionary

explosion

/ɪkˈspləʊʒn/

Anh
0

explosion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận); Tiếng nổ; Sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng nổ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was an explosion of laughter in the room.

  2. We heard a loud explosion near the factory.

  3. The city experienced a population explosion last decade.

  4. population explosion

    sự tăng số dân ồ ạt và nhanh chóng