Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất gây nổ, tính chất dễ nổ, tính chất dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fuel's explosiveness required careful storage.
/ɪkˈsploʊsɪvnəs/
explosiveness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất gây nổ, tính chất dễ nổ, tính chất dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
The fuel's explosiveness required careful storage.