TanroDictionary

export

/ɪkˈspɔːt/

Anh
0

export là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng xuất khẩu; (số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu; Sự xuất khẩu; Xuất khẩu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng xuất khẩu; (số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xuất khẩu.danh từEN-VI Dict
  3. Xuất khẩu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tea is an important export for the country.

  2. Export rose after the new trade deal.

  3. The government decided to reduce the export duty.

  4. export duty

    thuế xuất khẩu