TanroDictionary

expose

/ɪkˈspəʊz/

Anh
0

expose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phơi ra; Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ; Bày ra để bán, trưng bày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phơi ra.động từEN-VI Dict
  2. Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ.động từEN-VI Dict
  3. Bày ra để bán, trưng bày.động từEN-VI Dict
  4. Đặt vào (nơi nguy hiểm... ), đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn... ).động từEN-VI Dict
  5. Xoay về (nhà... ).động từEN-VI Dict
  6. Vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường.động từEN-VI Dict
  7. Phơi sáng (phim ảnh).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The window will expose the room to sunlight.

  2. The police work to expose crime in the city.

  3. They expose fresh bread for sale every morning.

  4. Do not expose children to such extreme danger.

  5. The house is exposed to strong sea winds.