Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expose.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is exposing the photo to light.
/ɛkspˈəʊzɪŋ/
exposing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expose.
She is exposing the photo to light.