TanroDictionary

exposition

/ˌekspəˈzɪʃn/

Anh
0

exposition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phơi; Sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ; Sự bày hàng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phơi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phơi bày, sự phô ra; sự bóc trần, sự phơi trần, sự vạch trần, sự bộc lộ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bày hàng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cuộc triển lãm.danh từEN-VI Dict
  4. Sự trình bày, sự mô tả, sự giải thích.danh từEN-VI Dict
  5. Bài bình luận.danh từEN-VI Dict
  6. Sự vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The exposition filled the hall with bright art.

  2. Her speech offered a clear exposition of the topic.

  3. The exposition filled the hall with bright crafts.

  4. Her exposition made the lesson easy to follow.

  5. His exposition was fair and clear.