Nghĩa tiếng Việt
- Sự phê bình nhận xét, sự thân ái vạch chỗ sai trái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her expostulation sounded kind, not angry.
/ɪkˌspɒstʃuˈleɪʃn/
expostulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phê bình nhận xét, sự thân ái vạch chỗ sai trái.
Her expostulation sounded kind, not angry.