TanroDictionary

expostulative

/ˌekspətˈsuːtləvl/

Anh
0

expostulative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để phê bình, để vạch chỗ sai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để phê bình, để vạch chỗ sai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The expostulative result helped everyone.