Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của expoundđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của expoundđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He expounded the plan in simple words.
/ɛkspˈaʊndɪd/
expounded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của expound; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của expound.
He expounded the plan in simple words.