Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expound.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is expounding her ideas in class.
/ɛkspˈaʊndɪŋ/
expounding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expound.
She is expounding her ideas in class.