Nghĩa tiếng Việt
- Không có tinh thần, đờ ra, ngây ra (mặt... ); không diễn cảm (giọng nói... ).tính từEN-VI Dict
- Không có ý nghĩa (tín hiệu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave an expressionless answer to the question.
-
The signal was expressionless and hard to read.