TanroDictionary

expunction

/ɪkˈspəŋkʃən/

Anh
0

expunction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xoá (tên trong danh sách... ), sự bỏ (đoạn trong sách... ); Đoạn bỏ (trong sách... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoá (tên trong danh sách... ), sự bỏ (đoạn trong sách... ).danh từEN-VI Dict
  2. Đoạn bỏ (trong sách... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clerk made an expunction from the list.

  2. The editor added an expunction to the page.