Nghĩa tiếng Việt
- Không hề chuẩn bị trước; ứng khẩu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an extemporal speech at lunch.
/ɛkˈstɛmpərəl/
extemporal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hề chuẩn bị trước; ứng khẩu.
She gave an extemporal speech at lunch.