Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extend.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were extending the table for guests.
/ɛkˈstɛndɪŋ/
extending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extend.
They were extending the table for guests.