Nghĩa tiếng Việt
- Sự giảm nhẹ (tội); sự giảm nhẹ tội; điều giảm nhẹ tội.danh từEN-VI Dict
- Sự làm yếu, sự làm suy nhược.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His tired voice was no extenuation for rudeness.
-
The illness caused muscle extenuation.