Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài.danh từEN-VI Dict
- Những cái bên ngoài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The externality was useful in class.
-
They cared more about externalities than truth.
/ˌɛkˌstɜːˈnæləti/
externality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài; Những cái bên ngoài.
The externality was useful in class.
They cared more about externalities than truth.