TanroDictionary

externality

/ˌɛkˌstɜːˈnæləti/

Anh
0

externality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài; Những cái bên ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài.danh từEN-VI Dict
  2. Những cái bên ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The externality was useful in class.

  2. They cared more about externalities than truth.