TanroDictionary

externalizing

/ɪkˈstɜːnələsɪŋ/

Anh
0

externalizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của externalize.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của externalize.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is externalizing her worries in a journal.