TanroDictionary

extinct

/ɪkˈstɪŋkt/

Anh
0

extinct là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tắt (lửa, núi lửa... ); Tan vỡ (hy vọng... ); Không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tắt (lửa, núi lửa... ).tính từEN-VI Dict
  2. Tan vỡ (hy vọng... ).tính từEN-VI Dict
  3. Không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị... ).tính từEN-VI Dict
  4. Tuyệt giống, tuyệt chủng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fire became extinct before dawn.

  2. His extinct hope returned after the call.

  3. The old custom is now extinct.

  4. That bird is now extinct in this area.