TanroDictionary

extine

/ˈekstaɪn/

Anh
0

extine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỏ ngoài; màng ngoài (bao tử, hạt phấn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ ngoài; màng ngoài (bao tử, hạt phấn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seed's extine protected it from damage.