TanroDictionary

extinguished

/ɛkstˈɪŋɡwɪʃt/

Anh
0

extinguished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của extinguish.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của extinguishđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He extinguished the lamp and left.