Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của extinguishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He extinguished the lamp and left.
/ɛkstˈɪŋɡwɪʃt/
extinguished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của extinguish.
He extinguished the lamp and left.