Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extort.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is extorting money from small shops.
/ɛkstˈɔːtɪŋ/
extorting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extort.
He is extorting money from small shops.