TanroDictionary

extortioner

/ɪkˈstɔrʃənɜː/

Anh
0

extortioner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bóp nặn, người tống tiền; kẻ tham nhũng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The extortioner demanded money from the frightened shop.