Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của extractđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They extracted the file from the folder.
/ɛkˈstræktɪd/
extracted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của extract.
They extracted the file from the folder.