TanroDictionary

extraction

/ɪkˈstrækʃn/

Anh
0

extraction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách); Sự nhổ (răng... ); Sự bòn rút, sự moi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách).danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhổ (răng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự bòn rút, sự moi.danh từEN-VI Dict
  4. Sự hút, sự bóp, sự nặn.danh từEN-VI Dict
  5. Sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú.danh từEN-VI Dict
  6. Phép khai (căn).danh từEN-VI Dict
  7. Sự chiết.danh từEN-VI Dict
  8. Dòng giống, nguồn gốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She copied an extraction from the report.

  2. The tooth extraction was quick and easy.

  3. They found extraction of money from workers.

  4. Oil extraction needs special machines.

  5. He enjoyed the extraction of meaning from text.