TanroDictionary

extractor

/ɪkˈstræktɜː/

Anh
0

extractor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chiết; người nhổ (răng), người cắt (chai ở chân); Kìm nhổ; Máy quay mật (ong); máy chiết; cái vắt (chanh... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chiết; người nhổ (răng), người cắt (chai ở chân).danh từEN-VI Dict
  2. Kìm nhổ.danh từEN-VI Dict
  3. Máy quay mật (ong); máy chiết; cái vắt (chanh... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The extractor removed the broken tooth.

  2. Use the extractor to pull out the nail.

  3. The extractor pulled juice from the fruit.