Nghĩa tiếng Việt
- Sự trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác).danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho (người phạm tội) được trao trả.danh từEN-VI Dict
- Sự định cách tâm (cảm giác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The court approved the extradition request.
-
The extradition process took several months.
-
The report discussed extradition of feelings.