Nghĩa tiếng Việt
- Ở ngoài thành, ở ngoài giới hạn (một thành phố... ).tính từEN-VI Dict
- Ngoài trường đại học.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They built an extramural sports court.
-
Students often attend extramural classes after school.
-
extramural classes (courses)
lớp bổ túc ngoài trường đại học (cho các học viên không phải là học sinh đại học)