Nghĩa tiếng Việt
- Đi lạc (đường); lầm lạc.động từEN-VI Dict
- Đi quá xa giới hạn.động từEN-VI Dict
- Quá ngông cuồng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He can extravagate when he is tired.
-
Do not extravagate beyond the limit.
-
His plan became too extravagate.