TanroDictionary

extravagate

/ɪkˈstrævəˌɡeɪt/

Anh
0

extravagate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi lạc (đường); lầm lạc; Đi quá xa giới hạn; Quá ngông cuồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi lạc (đường); lầm lạc.động từEN-VI Dict
  2. Đi quá xa giới hạn.động từEN-VI Dict
  3. Quá ngông cuồng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He can extravagate when he is tired.

  2. Do not extravagate beyond the limit.

  3. His plan became too extravagate.