Nghĩa tiếng Việt
- Ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng.tính từEN-VI Dict
- Vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ.tính từEN-VI Dict
- Khác nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp).tính từEN-VI Dict
- Cuối cùng.tính từEN-VI Dict
- Giới hạn tuyệt đối.danh từEN-VI Dict
- Cực, thái cực, mức cùng cực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stood at the extreme edge.
-
They lived in a state of extreme poverty.
-
He holds some very extreme views on politics.
-
She received the extreme unction before she died.
-
His behavior was the extreme of bad taste.