TanroDictionary

extricable

/ɛkstrˈɪkəbəl/

Anh
0

extricable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể gỡ ra được, có thể giải thoát được; Có thể tách ra được có thể cho thoát ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể gỡ ra được, có thể giải thoát được.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể tách ra được có thể cho thoát ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knot was extricable with steady hands.

  2. The rope was extricable after some work.