Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extricate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are extricating the box from the corner.
/ˈɛkstrɪkˌeɪtɪŋ/
extricating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của extricate.
They are extricating the box from the corner.