Nghĩa tiếng Việt
- Người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mình, người có tinh thần hướng ngoại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An extrovert enjoys talking with new classmates.
/ˈekstrəvɜːt/
extrovert là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mình, người có tinh thần hướng ngoại.
An extrovert enjoys talking with new classmates.