Nghĩa tiếng Việt
- Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở.danh từWiktionary
- Sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê.danh từWiktionary
exulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở; Sự hân hoan, sự hoan hỉ, sự hớn hở, sự đắc chí, sự hả hê.