/ˈfæbˌfɔːrm/
fabiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng hạt đậu.
The seed had a fabiform shape.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm