TanroDictionary

facade

/fəˈsɑːd/

Anh
0

facade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt chính (nhà); Bề ngoài vẻ ngoài, mã ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt chính (nhà).danh từEN-VI Dict
  2. Bề ngoài vẻ ngoài, mã ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old house had a stone facade.

  2. His calm smile was only a facade.