Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách giữ thể diện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a face-saving answer and changed the topic.
/ˈfeɪsˈseɪvin/
face-saving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính cách giữ thể diện.
He gave a face-saving answer and changed the topic.